Bài 4: Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc

Cảm xúc của con người chúng ta rất đa dạng và không thể nào đoán trước được, vậy các bạn có biết trong tiếng Trung các loại cảm xúc có tên là gì không? Hãy cùng Phuong Nam Education bắt đầu bài học từ vựng tiếng Trung để có thể diễn tả được cảm xúc của bản thân và người khác nhé!

Tu vung tieng trung chu de cam xuc 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc

生词  Từ mới

1. 快乐 (kuàilè): Vui

2. 悲伤 (bēishāng): Buồn

3. 兴奋 (xīngfèn): Phấn khởi

4. 无聊 (wúliáo) : Chán nản

5. 惊讶 (jīngyà): Ngạc nhiên

6. 惊恐 (jīngkǒng): Sợ hãi

7. 愤怒 (fènnù): Tức giận

8. 困惑 (kùnhuò): Bối rối

9. 忧虑 (yōulǜ): Lo lắng

10. 紧张 (jǐnzhāng): Lo sợ

Tu vung tieng trung chu de cam xuc 2

Cảm xúc của con người rất đa dạng

11. 自豪 (zìháo): Tự hào 

12. 自信 (zìxìn): Tự tin

13. 尴尬 (gāngà): Xấu hổ

14. 羞涩 (xiūsè): E thẹn 

15. 好奇心 (hàoqíxīn): Tính hiếu kỳ

16. 震惊 (zhènjīng): Bị sốc 

17. 烦躁 (fánzào): Buồn phiền

18. 叹息 (tànxí): Thở dài

19. 晕倒 (yūndǎo): Ngất

20. 打哈欠 (dǎhāqian): Ngáp

句子  Mẫu câu

(1)  你的感觉怎么样?

Nǐ de gǎnjué zěnme yàng?

Bạn cảm thấy thế nào?

(2)  我觉得这个人是很快乐。

Wǒ juédé zhège rén shì hěn kuàilè.

Tôi nghĩ người này rất vui.

(3)  我忍不住想笑。

Wǒ rěn bù zhù xiǎng xiào.

Tôi không thể nhịn cười được.

(4)  我今天心情不太好。

Wǒ jīntiān xīnqíng bù tài hǎo. 

Tâm trạng tôi hôm nay không tốt lắm.

Vậy là chúng ta đã học xong những từ vựng tiếng Trung xoay quanh cảm xúc hàng ngày của con người rồi. Cảm xúc của mỗi người luôn là một trong những chủ đề phổ biến trong khi giao tiếp với người khác. Học từ vựng luôn là một trong những khó khăn trong quá trình nâng cao khả năng tiếng Trung, vì vậy mọi người hãy lưu lại bài viết từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc trên đây và thực hành để ghi nhớ từ vựng tốt hơn! Chúc các bạn học tập thật tốt.

Tags: Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc, tiếng Trung chủ đề cảm xúc, từ vựng tiếng Trung, học từ vựng tiếng Trung, học tiếng Trung, từ vựng chủ đề cảm xúc, chủ đề từ vựng tiếng Trung về cảm xúc con người, từ vựng tiếng Trung chủ đề tâm trạng và cảm xúc

>>> Xem bài tiếp theo tại: Bài 5: Từ vựng tiếng Trung chủ đề các sự kiện trong đời

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Bài 1: Từ vựng tiếng Trung chủ đề bộ phận cơ thể người
Bài 1: Từ vựng tiếng Trung chủ đề bộ phận cơ thể người

Bộ phận cơ thể con người là một trong những chủ đề cơ bản khi học tiếng Trung. Hãy cùng Phuong Nam Education học từ vựng tiếng Trung chủ đề này nhé!

Bài 2: Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình
Bài 2: Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình

Trong các mối qua hệ thành viên trong gia đình đều có các cách xưng hô khác nhau. Để tìm hiểu kĩ hơn về cách xưng hô trong gia đình, chúng ta cùng...

Bài 3: Từ vựng tiếng Trung chủ đề màu sắc
Bài 3: Từ vựng tiếng Trung chủ đề màu sắc

Màu sắc là một trong những đề tài gần gũi với chúng ta, màu sắc giúp ích rất nhiều trong công việc và học tập, như khi bạn miêu tả một vật hay một...

Bài 5: Từ vựng tiếng Trung chủ đề các sự kiện trong đời
Bài 5: Từ vựng tiếng Trung chủ đề các sự kiện trong đời

Con người kể từ khi sinh ra cho đến khi về già đều sẽ trải qua nhiều sự kiện khác nhau. Chủ đề mà Phuong Nam Education muốn chia sẻ cho các bạn hôm...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat