Tiếng Trung Trung Cấp

Khóa học tiếng Trung ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu rút ngắn thời gian học tiếng Trung nhưng vẫn đảm bảo về cách nghe, nói, đọc, viết… cho học viên. Với lớp học được giới hạn sĩ số, cơ sơ vật chất hiện đại, đây là nơi học viên có thể trao đổi, giao tiếp, tiếp thu bài giảng một cách hiệu quả.
 

TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP

ĐỐI TƯỢNG THAM GIA

Khóa học dành cho:

- Người đã hoàn thành xong khóa học SC4 và mong muốn tiếp tục nâng cao trình độ tiếng Hoa của mình.

- Người đã đạt được trình độ HSK 3,có vốn từ khoảng 800 từ.

- Người có trình độ tiếng Hoa tương đương với HSK 4, muốn học và sử dụng tiếng Trung trôi chảy với 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.

- Người muốn học để chuẩn bị hành trang thi HSK phục vụ mục đích đi du học hoặc làm việc trong môi trường yêu cầu khả năng tiếng Trung chuyên nghiệp.

GIÁO TRÌNH

- Giáo trình Msutong

- Giáo trình và tài liệu miễn phí trong quá trình học

QUYỀN LỢI

- Miễn phí giáo trình.

- Nhiều khung giờ học, có các lớp cuối tuần.

- Cơ sở vật chất hiện đại

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

- Hiểu rõ nghĩa, phân biệt được từ loại, vận dụng được bất kỳ từ vựng nào đã học qua vào trong hội thoại.

- Nắm và vận dụng thông thạo được ngay 45 điểm ngữ pháp cơ bản quan trọng.

- Được tiếp xúc với khoảng 120 bộ chữ, nắm được tên và ý nghĩa của các bộ chữ.

- Người học có thể giao tiếp ở mức độ phức tạp hơn, sử dụng các từ vựng phong phú hơn, vận dụng được các điểm ngữ pháp quan trọng, tiến hành thông thạo các hội thoại gần 30 chủ đề giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày như: thảo luận về kỳ nghỉ, thảo luận về phương tiện giao thông, giới thiệu một điểm du lịch mình đã từng đi, thảo luận về việc đi du lịch, thảo luận việc mua quà sinh nhật, mượn đồ dùng, miêu tả chi tiết về một người nào đó, thảo luận về thể thao

Nội dung khóa học Trung cấp 1:

Bài học

Bài đọc

Chức năng giao tiếp

Ngữ pháp

1

Vài món ăn thường ngày

Giao tiếp và bàn luận về món ăn và thói quen sinh hoạt

Đưa tân ngữ lên phía trước chủ ngữ

2

Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến

Sử dụng thành ngữ hoặc tục ngữ trong giao tiếp

Phân biệt văn nói và văn viết

3

Chúng tôi thích vận động

Hỏi về sở thích vận động và môn thể thao

(1)Bổ ngữ kết quả

(2)Bổ ngữ xu hướng

(3)Bổ ngữ khả năng

4

Du lịch tự túc

Hỏi về cách thức đi du lịch

Các loại hình du lịch phổ biến

(1) Bổ ngữ trình độ (trạng thái)

(2) Bổ ngữ số lượng

5

Điện thoại bị sao vậy?

(1) Hỏi về chiếc điện thoại

(2) Bàn luận về việc sử dụng điện thoại

(1) Câu chữ 把

(2) Câu bị động

6

Món quà của tình yêu

Bàn luận về việc chọn và lựa quà sinh nhật

Phân biệt phó từ 才 và 就 

7

Sức mạnh của nụ cười

Nói về sức mạnh và tác dụng của nụ cười

Kết cấu câu chữ 的

8

Ăn đồ nguội trước, ăn đồ nóng sau

Hỏi về các loại món ăn và cách thức ăn của người Trung Quốc

Lặp lại động từ 

9

Nói chuyện với người lạ

Nói về cách thức bắt chuyện với người lạ

Trợ từ động thái 着

10

Bạn như vậy mà gọi là già sao?

Bàn về tuổi tác và sức khỏe

Câu so sánh chữ 比

 

 Nội dung khóa học Trung cấp 2:

Bài học

Bài đọc

Chức năng giao tiếp

Ngữ pháp

1

Ngày Thế giới không thuốc lá

Hỏi và trả lời về vấn đề hút thuốc lá

Cách đọc số

2

Đến làm khách nhà người Trung Quốc

Miêu tả về gia đình

(1) Câu phức nguyên nhân - kết quả 因为...所以...

(2) Câu phức điều kiện 要是...就...

3

Múa quảng trường Trung Quốc

Hỏi và trả lời về hoạt động giải trí

(1) Câu phức tăng tiến 不但...而且/还...

(2) Câu phức tương phản 虽然…但是/可是…

4

Một tấm ảnh

Hỏi và trả lời về đăng ảnh và chỉnh ảnh

Miêu tả hành động trước sau bằng 了 và 了以后

5

Cuộc sống bận rộn

Hỏi và trả lời về nghề nghiệp

Phó từ 还、可、才、都

6

Thời gian đi đâu mất rồi

(1) So sánh về số lượng

(2) Hỏi và trả lời về các hoạt động trong ngày

Cách đọc số thập phân, phần trăm

7

Chúng ta không giống nhau

(1) Hỏi về quê hương

(2) Hỏi và trả lời về thói quen

Câu phức đẳng lập 既/又...又...、一...就...、越...越...

8

Bạn muốn thanh toán bằng cách nào

Hỏi và trả lời về phương thức thanh toán

(1) Câu phức điều kiện 只有...才...

(2) Câu phức vô điều kiện 不管...都/也

(3) Cấu trúc nhấn mạnh 连...都/也...

9

Giờ cao điểm buổi sáng

(1) Thảo luận về giờ cao điểm buổi sáng

(2) Hỏi và trả lời về những hoạt động giải trí cuối tuần

Thành phần xen kẽ 你看、你说、看上去、看起来、说不定......

10

Xui xẻo hết mức

(1) Hỏi và trả lời về tin tốt, tin xấu

(2) Hỏi thăm 

Phó từ 还、再、又 

 

 Nội dung khóa học Trung cấp 3:

Bài học

Bài đọc

Chức năng giao tiếp

Ngữ pháp

1

Hành lý của bạn có nhiều không?

(1)Hỏi về việc đi du học

(2)Hỏi về những thứ cần đem theo khi đi du học

(1)Số xấp xỉ

(2)几 và 两

(3)Từ ước lượng, nhắm chừng 大概,左右·,上下

2

Tuần đầu tiên nhập học

(1)Hỏi về trải nghiệm sau 1 tuần nhập học ở Trung Quốc

(2)Hỏi về những nơi mua sắm các đồ dùng cần thiết

(1)Phó từ 就、才、都、也

(2)Từ xấp xỉ 差不多

(3)Câu phức giả thiết 如果...就...

(4)Câu phức điều kiện 只要...就...

3

Bạn muốn uống gì?

(1)Hỏi về các loại đồ uống yêu thích

(2)Hỏi về các loại trà ở Trung Quốc

(1)Phó từ 还、在、又

(2)Cấu trúc câu 越...越...

4

Bạn thích môn thể thao nào?

(1)Hỏi về bộ môn thể thao yêu thích

(2)Hỏi về môn thể thao yêu thích của người Trung Quốc

(1)Cách dùng của chữ 不管

(2)Mẫu câu跟...相反

(3)Bổ ngữ xu hướng kép

5

Bạn muốn mua báo giấy hay là báo điện tử?

(1)Thảo luận về các loại báo

(2)Hỏi về lợi ích của báo giấy và báo điện tử

(1)Hình thức lặp lại của số lượng từ

(2)Cấu trúc 一是......, 二是......

6

Bạn đón sinh nhật như thế nào?

(1)Hỏi về ngày sinh nhật

(2)Thảo luận cách đón sinh nhật ở Trung Quốc

Bổ ngữ xu hướng 上、下

7

Bạn hát thật là hay!

Thảo luận về chủ đề ca hát

(1)Câu phức nối tiếp 首先...,其次...

(2)Mẫu câu 怪不得

(3)Cách dùng 比竟

(4)Bổ ngữ xu hướng kép

8

Bạn đang nuôi một chú mèo con hả?

Thảo luận về động vật

(1)Cách dùng 好像

(2)Bổ ngữ khả năng

9

Bạn đã sẵn sàng về nước chưa?

Thảo luận về chủ đề đi du học xa nhà

(1)Cách dùng 显得

(2)Đại từ nghi vấn

10

Bạn muốn đi du lịch ở đâu?

(1)Hỏi về du lịch

(2)Hỏi về phong cảnh ở một nơi cụ thể

(1)Đại từ nghi vấn

(2)Cách dùng 说到

 

 Nội dung khóa học Trung cấp 4:

Bài học

Bài đọc

Chức năng giao tiếp

Ngữ pháp

1

Cảm ơn bạn đã gửi bưu thiếp cho tôi

Thảo luận về việc gửi bưu thiếp, gửi thiệp

Cấu trúc nhấn mạnh 是...的

2

Tôi bán xe hơi rồi

Hỏi và trả lời về phương tiện giao thông

Câu phủ định kép

3

Chúng tôi dọn đến ngoại ô rồi

(1) Mời bạn bè đi ăn

(2) Hỏi và trả lời về cuộc sống ở vùng ngoại ô

Câu tồn hiện

4

Hài hước như Effendi

Kể chuyện cười

Hình thức phủ định của câu tồn hiện

5

Tôi muốn đi ngắm biển

(1) Miêu tả phong cảnh vùng biển

(2) Hỏi và trả lời về việc đi du lịch

(1) Câu phức đẳng lập …也...、一边...一边...、既...又...

(2) Câu phức tiếp nối 先...再...、...就...、一...就...

6

Đến phòng tôi và cùng nhau nấu ăn đi

(1) Mời bạn bè đến phòng chơi

(2) Hỏi và trả lời về dọn dẹp phòng

(1) Câu phức tăng tiến 不但...、而且...、...甚至...、...更...、...而且...

(2) Câu phức lựa chọn (是)...还是...、...或者...、不是...就是...

7

Không thể nói dì ấy biết sự thật

Thảo luận về bệnh ung thư

(1) Câu phức nhân quả 因为...所以...、既然...就...、由于...

(2) Câu phức điều kiện 只要...就...、只有...才...、不管...都...、无论...都...

(3) Câu phức chuyển ý 虽然...但是...、尽管...却...、...不过...

8

Ngày mai tôi phải đi phỏng vấn

Thảo luận về những việc cần chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

(1) Câu phức giả thiết 如果...就...、要是...那么...、万一...就...、要是...就....

(2) Câu phức mục đích 为了...、...好...、...免得...

9

Tôi không thể sống mà không có điện thoại

Hỏi và trả lời về các chức năng, ứng dụng của điện thoại 

Sự gắn kết và mạch lạc trong đoạn văn (1)

10

Đến sân vận động xem thi đấu

(1) Nói về môn thể thao yêu thích

(2) Thảo luận về việc đến sân vận động xem thi đấu hay xem qua TV

Sự gắn kết và mạch lạc trong đoạn văn (2)

Ưu đãi khi đăng ký trước khai giảng 10 ngày:

- Khóa offline: Giảm 20% học phí

- Khóa online: Giảm 30% học phí

Giảm thêm 5% khi đăng ký nhóm từ 3 người

Vui lòng liên hệ hotline: 1900 2615 để đăng ký khóa học và tìm hiểu thêm về chương trình ưu đãi.

CÁC KHÓA HỌC KHÁC

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat