Cấu trúc câu chữ 把 trong tiếng Trung

Câu chữ 把 là dạng câu đặc biệt của tiếng Trung, được dùng phổ biến trong đời sống giao tiếp hàng ngày. Các bạn có thể sử dụng linh hoạt ngữ pháp này để phục vụ cho cuộc sống, công việc và đặc biệt là việc học ngữ pháp tiếng Trung của mình thêm tốt hơn. Hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu về câu chữ 把 trong tiếng Trung nhé!

Câu chữ 把 trong tiếng Trung

Câu chữ 把 trong tiếng Trung

Câu chữ 把 trong tiếng Trung

Khái niệm câu chữ 把

- Câu chữ “把” là câu vị ngữ động từ có giới từ “把” và tân ngữ của nó làm trạng ngữ.

- Trong một câu tiếng Hán, động từ vị ngữ và bổ ngữ kết quả kết hợp chặt chẽ với nhau, ở giữa không thể xen các thành phần khác. Khi động từ vị ngữ kết hợp với các bổ ngữ chỉ kết quả như “在”、“到”、“给” và “成” thì tân ngữ của chúng sẽ đứng ngay phía sau. Nếu động từ vị ngữ mang tân ngữ, thì tân ngữ này không được đặt sau động từ, cũng không được đặt sau bổ ngữ chỉ kết quả, và càng không thể đứng sau tân ngữ của kết cấu “động từ + 在/到/给/成”. Bởi vậy, buộc phải dùng “把” để đưa lên tân ngữ trước vị ngữ động từ, tạo thành câu chữ “把” trong tiếng Trung.

- Chữ “把” có tác dụng “đưa tân ngữ lên trước”. Mục đích là nhằm đảm bảo sự cân bằng trong câu. Bởi vì trong câu vị ngữ động từ, các thành phần đứng sau động từ không được quá dài, quá phức tạp, nhưng trạng ngữ trước động từ có thể dài và phức tạp.

- Câu chữ “把” biểu thị thông qua động tác làm cho sự vật được xác định (tân ngữ của “把”) phát sinh sự biến đổi hoặc kết quả nào đó. Sự biến đổi hay kết quả này thường là sự chuyển dời vị trí; sự chuyển dịch trong quan hệ phụ thuộc hay sự biến đổi về mặt hình thái.

Cấu trúc câu chữ 把

- Khẳng định:

Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần khác

Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + 在/ 到 / 给/ 成 + tân ngữ + (了)

- Phủ định:

Chủ ngữ +  没 (有) + 把+ tân ngữ + động từ + thành phần khác

- Thành phần khác bao gồm: 了, động từ lặp lại, tân ngữ hoặc bổ ngữ của động từ.

Ví dụ:

(1) 我把毛衣放到箱子里去了。

Wǒ bǎ máoyī fàng dào xiāngzi lǐ qùle.

Tôi cất áo len vào hộp.

(2) 她把花儿摆在卧室里了。

Tā bǎ huā er bǎi zài wòshì lǐle.

Cô ấy đặt những bông hoa trong phòng ngủ.

(3) 我把作业交给老师了。

Wǒ bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshīle.

Tôi đã đưa bài tập của mình cho giáo viên.

(4) 她把这篇课文翻译成了英文。

Tā bǎ zhè piān kèwén fānyì chéngle yīngwén.

Cô ấy đã dịch văn bản sang tiếng Anh.

Những yêu cầu dùng câu chữ 把

- Chủ ngữ nhất định là người thực hiện động tác mà động từ vị ngữ biểu thị. Ví dụ: 

(5) 我把照相机给姐姐了。

Wǒ bǎ zhàoxiàngjī gěi jiějiěle.

Tôi đưa máy ảnh cho chị gái.

(6) 她把药喝了。

Tā bǎ yào hēle.

Cô ấy uống thuốc.

– Tân ngữ của câu chữ “把” phải xác định và có liên quan đến động từ vị ngữ. Ví dụ:

(7) 你把昨天的作业做完了吗?

Nǐ bǎ zuótiān de zuòyè zuò wánliǎo ma?

Bạn đã làm xong bài tập ngày hôm qua chưa?

(8) 你把护照和机票给我。

Nǐ bǎ hùzhào hé jīpiào gěi wǒ.

Đưa hộ chiếu và vé của bạn cho tôi.

- Phía sau động từ nhất định phải có thành phần khác, nói rõ kết quả hoặc ảnh hưởng do động tác phát sinh. Ví dụ:

(9) 把要托运的行李放上来吧。

Bǎ yào tuōyùn de xínglǐ fàng shànglái ba.

Đặt hành lý ký gửi.

(10)  请把窗户开开。

Qǐng bǎ chuānghù kāi kāi.

Vui lòng mở cửa sổ.

- Phó từ phủ định “没” hoặc động từ năng nguyện cần đặt trước câu chữ “把”, không thể đặt trước động từ. Ví dụ:

(11)  你没把口袋里的东西都掏出来。

Nǐ méi bǎ kǒudài lǐ de dōngxī dū tāo chūlái.

Bạn đã không lấy hết mọi thứ trong túi ra.

(12)  你要把口袋里的东西都拘出来。

Nǐ yào bǎ kǒudài lǐ de dōngxī dū jū chūlái.

Bạn phải lấy mọi thứ trong túi ra.

Hi vọng với bài học về câu chữ 把 trong tiếng Trung sẽ giúp các bạn có thêm một số kiến thức về ngữ pháp tiếng Trung. Có lẽ các bạn sẽ cảm thấy ngữ pháp câu chữ 把 phức tạp hơn so với các dạng ngữ pháp khác. Nhưng câu chữ 把 trong tiếng Trung được dùng rất phổ biến trong đời sống giao tiếp hàng ngày, vì vậy các bạn chỉ cần luyện tập viết thật nhiều để thành thạo được các cấu trúc của câu chữ 把, thì chắc chắn quá trình học ngữ pháp tiếng Trung của các bạn sẽ đơn giản và dễ dàng hơn rất nhiều. Đừng quên lưu lại bài viết này để thực hành mỗi ngày bạn nhé! Chúc các bạn sẽ học tập đạt kết quả thật tốt.

Tags: Câu chữ 把 trong tiếng trung, khái niệm câu chữ 把, cấu trúc câu chữ 把, những yêu cầu dùng câu chữ 把, ngữ pháp tiếng Trung, cách dùng câu chữ 把 trong tiếng Trung

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Cấu trúc câu bị động trong tiếng Trung
Cấu trúc câu bị động trong tiếng Trung

Với mục đích giúp các bạn học tiếng Trung nắm rõ cách dùng của câu bị động, Phuong Nam Education đã tổng hợp những kiến thức quan trọng về câu bị...

Cấu trúc câu chữ 有 trong tiếng Trung
Cấu trúc câu chữ 有 trong tiếng Trung

Với mục đích giúp các bạn học tiếng Trung nắm rõ cách dùng của câu chữ 有, Phuong Nam Education đã tổng hợp những kiến thức quan trọng về câu chữ 有....

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat