Bài 6: Từ vựng tiếng Trung chủ đề các môn học

Trong phần này, Phuong Nam Education sẽ giới thiệu tới các bạn học từ vựng tiếng Trung chủ đề các môn học. Đây là chủ đề quen thuộc và gặp rất nhiều trong chương trình học tiếng Trung. Ngoài việc hướng dẫn từ vựng thì cũng sẽ có ví dụ các mẫu câu để minh hoạ cho việc vận dụng từ vựng vào trong câu. Hãy cùng bắt đầu bài học tiếng Trung nhé!

Tu vung tieng trung chu de cac mon hoc 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các môn học

生词  Từ mới

1. 语文 (yǔwén): Ngữ văn

2. 数学 (shùxué): Toán học

3. 几何 (jǐhé): Hình học

4. 外语 (wàiyǔ): Ngoại ngữ

5. 历史 (lìshǐ): Lịch sử

6. 思想品德 (sīxiǎng pǐndé): Giáo dục công dân

7. 自然科学 (zìrán kēxué): Khoa học tự nhiên

8. 地理 (dìlǐ): Địa lý

Tu vung tieng trung chu de cac mon hoc 2

Địa lý - Môn học về thế giới

9. 物理 (wùlǐ): Vật lý

10. 生物 (shēngwù): Sinh học

11. 化学 (huàxué): Hóa học

12. 信息技术 (xìnxī jìshù): Tin học

13. 体育 (tǐyù): Thể dục

14. 音乐 (yīnyuè): Âm nhạc

15. 美术 (měishù): Mỹ thuật

Tu vung tieng trung chu de cac mon hoc 3

Mỹ thuật - Môn học giúp trẻ nâng cao tư duy sáng tạo

会话  Hội thoại

A: 今天下午我们有什么课?

Jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu shén me kè? 

Chiều nay chúng ta có môn nào vậy?

B: 我们有数学、文学和体育课。

Wǒmen yǒu shùxué, wénxué hé tǐyù kè.

Chúng ta có môn toán, ngữ văn và thể dục.

A: 运动是我最喜欢的科目,我喜欢跑步、踢足球、打羽毛球。 它们帮助我们改善健康。

Yùndòng shì wǒ zuì xǐhuān de kēmù, wǒ xǐhuān pǎobù, tī zúqiú, dǎ yǔmáoqiú. Tāmen bāngzhù wǒmen gǎishàn jiànkāng. 

Thể thao là môn yêu thích của tôi. Tôi thích chạy, chơi bóng đá và chơi cầu lông. Chúng giúp chúng ta cải thiện sức khỏe.

B: 我也这么认为。但是我有羽毛球问题,你有什么方法可以练习这个游戏吗?

Wǒ yě zhème rènwéi. Dànshì wǒ yǒu yǔmáoqiú wèntí, nǐ yǒu shé me fāngfǎ kěyǐ liànxí zhège yóuxì ma? 

Tôi cũng nghĩ vậy. Nhưng tôi có một vấn đề với cầu lông, bạn có cách chơi được trò này không?

A: 认为这很简单, 我可以指导你。

Rènwéi zhè hěn jiǎndān, wǒ kěyǐ zhǐdǎo nǐ.

Tôi nghĩ nó rất đơn giản, tôi có thể hướng dẫn cho bạn.

B: 非常感谢。 

Fēicháng gǎnxiè.

Cảm ơn bạn rất nhiều.

A: 文学呢? 你做作业了吗?

Wénxué ne? Nǐ zuò zuo yè le ma?

Còn ngữ văn thì sao? Bạn đã làm bài tập chưa?

B: 我做了。

Wǒ zuòle.

Tôi làm rồi.

Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề các môn học thông dụng. Nắm được từ vựng các môn học bằng tiếng Trung có thể giúp bạn mở rộng vốn từ vựng, nâng cao kỹ năng phát âm chuẩn hơn. Đây đều là những từ vựng cơ bản gặp rất nhiều trong chương trình học. Một khi bạn nắm chắc được những từ vựng này thì việc học tiếng Trung sẽ càng hiệu quả hơn. Hãy lưu lại bài viết, chia sẻ với bạn bè và luyện tập thường xuyên nhé! Chúc các bạn học tập thật tốt.

Tags: Từ vựng tiếng Trung chủ đề các môn học, tiếng Trung chủ đề chủ đề các môn học, từ vựng tiếng Trung, học từ vựng tiếng Trung, học tiếng Trung, từ vựng các môn học, tên các môn học bằng tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung về các môn học

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Bài 1: Từ vựng tiếng Trung chủ đề bộ phận cơ thể người
Bài 1: Từ vựng tiếng Trung chủ đề bộ phận cơ thể người

Bộ phận cơ thể con người là một trong những chủ đề cơ bản khi học tiếng Trung. Hãy cùng Phuong Nam Education học từ vựng tiếng Trung chủ đề này nhé!

Bài 2: Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình
Bài 2: Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình

Trong các mối qua hệ thành viên trong gia đình đều có các cách xưng hô khác nhau. Để tìm hiểu kĩ hơn về cách xưng hô trong gia đình, chúng ta cùng...

Bài 3: Từ vựng tiếng Trung chủ đề màu sắc
Bài 3: Từ vựng tiếng Trung chủ đề màu sắc

Màu sắc là một trong những đề tài gần gũi với chúng ta, màu sắc giúp ích rất nhiều trong công việc và học tập, như khi bạn miêu tả một vật hay một...

Bài 4: Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc
Bài 4: Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc

Cảm xúc chính là phản ứng của mỗi cá nhân cơ thể, sự rung động của cá nhân trước tác động của các yếu tố bên ngoài. Con người có rất nhiều loại cảm...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat