Thực hành một số phó từ chỉ phạm vi

Đối với người học tiếng Trung, phó từ không phải khái niệm xa lạ, việc đặt câu với phó từ chỉ phạm vi khá dễ hiểu và dễ vận dụng. Vậy việc thực hành với phó từ chỉ phạm vi bạn đã nắm kỹ chưa? Trong bài viết lần này, cùng Phuong Nam Education tìm hiểu về việc đặt câu với phó từ cũng như cách ứng dụng của nó nhé.

Phạm vi là khuôn khổ giới hạn của một hành động nào đó

Phạm vi là khuôn khổ giới hạn của một hành động nào đó

Một số phó từ chỉ phạm vi

  • 也 /yě/: Cũng

          我爸爸是中国人,我妈妈也是中国人。

          Wǒ bàba shì zhōngguó rén, wǒ māmā yěshì zhōngguó rén. 

  • 都 /dōu/: Đều

          我爸爸妈妈都是中国人。

          Wǒ bàba māmā dōu shì zhōngguó rén. 

  • 全部 /quánbù/: Toàn bộ

          我班全部是中国人。

          Wǒ bān quánbù shì zhōngguó rén. 

  • 只 /zhǐ/: Chỉ

          我班里只有小王是英国人。

          Wǒ bān lǐ zhǐyǒu xiǎo wáng shì yīngguó rén. 

  • 总共 /zǒnggòng/: Tổng cộng

          我班总共有30位学生。

          Wǒ bān zǒnggòng yǒu 30 wèi xuéshēng.

Phạm vi chỉ giới hạn của hoạt động hay vấn đề

Phạm vi chỉ giới hạn của hoạt động hay vấn đề

Bài tập đặt câu với phó từ

  1. 我的同学是美国人,我的朋友......是美国人。

  2. 苹果和草莓我......喜欢吃。

  3. 我家......喜欢他。

  4. 我班谁都喜欢英语课,......有小丽不喜欢。

  5. 我的学校......有50位老师。

Phạm vi của mỗi sự việc khác nhau cũng là khác nhau

Phạm vi của mỗi sự việc khác nhau cũng là khác nhau

Đáp án

  1. 我的同学是美国人,我的朋友是美国人。

  2. 苹果和草莓我喜欢吃。

  3. 我家全部喜欢他。

  4. 我班谁都喜欢英语课,有小丽不喜欢。

  5. 我的学校总共有50位老师。

Cần cân nhắc điều chỉnh mỗi hành động cho phù hợp với phạm vi cho phép

Cần cân nhắc điều chỉnh mỗi hành động cho phù hợp với phạm vi cho phép

Trong chủ đề thực hành tiếng Trung, việc vận dụng đặt câu với phó từ cũng như thực hành với phó từ chỉ phạm vi không khó. Bài viết trên đây Phuong Nam Education đã gửi đến các bạn học tiếng Trung để tham khảo cũng như hiểu rõ hơn về phó từ chỉ phạm vi, từ đó vận dụng tốt hơn kỹ năng đặt câu của mình nhé.

 

Tags: phó từ chỉ phạm vi, thực hành với phó từ chỉ phạm vi, đặt câu với phó từ, thực hành tiếng Trung, học tiếng Trung, luyện tập tiếng Trung, vui học tiếng Trung, ngữ pháp tiếng Trung.

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Thực hành cách sử dụng trợ từ 的、地、得
Thực hành cách sử dụng trợ từ 的、地、得

Để phân biệt được ba trợ từ 的、地、得này chúng ta phải nắm rõ được cách sử dụng của từng trợ từ. Hãy cùng tìm hiểu nhé

Thực hành cách sử dụng lượng từ trong tiếng Trung
Thực hành cách sử dụng lượng từ trong tiếng Trung

Lượng từ là một trong những thành phần cơ bản của ngữ pháp tiếng Trung, nó đóng vai trò là một kiến thức nền tảng khi bạn bắt đầu học. Chính vì tầm...

Thực hành một số phó từ chỉ thời gian
Thực hành một số phó từ chỉ thời gian

Ngữ pháp tiếng Trung rất đa dạng và có rất nhiều loại, phó từ chỉ thời gian là một trong số nhiều loại phó từ. Cùng nhau tìm hiểu nào!

Thực hành động từ năng nguyện trong tiếng Trung
Thực hành động từ năng nguyện trong tiếng Trung

Động từ năng nguyện là một chủ đề khá cơ bản trong ngữ pháp tiếng Trung, nào hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu ngữ pháp động từ năng nguyện...

Để lại số điện thoại
để được Phuong Nam Education liên hệ tư vấn

Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060

Gọi ngay

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat