Giới thiệu thành viên trong gia đình

Bạn đang muốn tăng khả năng tiếng Trung? Hãy bắt đầu từ những đoạn hội thoại đơn giản và quen thuộc từ chính trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Bài viết này sẽ giới thiệu đến bạn những đoạn hội thoại tiếng Trung về chủ đề giới thiệu thành viên trong gia đình, hy vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tập của bản thân.

Gioi thieu thanh vien trong gia dinh 1

Giới thiệu thành viên trong gia đình

生词  Từ mới

1. 口 (kǒu): Miệng (lượng từ dùng cho người)

2. 兄弟 (xiōngdì): Anh em trai

3. 姐妹 (jiěmèi): Chị em gái

4. 独生女 (dúshēngnǚ): Con gái một

5. 父亲 (fùqīn): Cha, ba, bố

6. 母亲 (mǔqīn): Mẹ, má

7. 医生 (yīshēng): Bác sĩ

8. 职员 (zhíyuán): Nhân viên

9. 记者 (jìzhě): Nhà báo

10. 名片 (míngpiàn): Danh thiếp

11. 年纪 (niánjì): Tuổi tác

12. 秘密 (mìmì): Bí mật

会话  Hội thoại

A:  直美,你想不想家?

Zhíměi, nǐ xiǎng bùxiǎng jiā? 

Trực Mỹ, bạn có nhớ nhà không?

B:  当然想。

Dāngrán xiǎng.

Đương nhiên nhớ chứ.

A:  你家有几口人?

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? 

Gia đình bạn có bao nhiêu người?

B:  我家有五口人。爸爸,妈妈,两个哥哥和我。你有没有兄弟姐妹?

Wǒjiā yǒu wǔ kǒu rén. Bàba, māmā, liǎng gè gēgē hé wǒ. Nǐ yǒu méiyǒu xiōngdì jiěmèi?

Gia đình tôi có 5 người. Ba, mẹ, hai người anh trai và tôi. Bạn có anh chị em gì không?

A:  我没有兄弟姐妹,我是独生女。你父亲在哪儿工作?

Wǒ méiyǒu xiōngdì jiěmèi, wǒ shì dúshēngnǚ. Nǐ fùqīn zài nǎ'er gōngzuò? 

Tôi không có anh chị em, tôi là con một. Ba bạn làm việc ở đâu?

Gioi thieu thanh vien trong gia dinh 2

Bài hội thoại giữa hai người bạn giới thiệu các thành viên trong gia đình

B:  他在医院工作,他是医生。

Tā zài yīyuàn gōngzuò, tā shì yīshēng. 

Ông ấy làm việc ở bệnh viện, ông ấy là bác sĩ.

A:  你母亲呢?

Nǐ mǔqīn ne?

Mẹ bạn thì sao?

B:  她不工作。

Tā bù gōngzuò. 

Bà ấy không đi làm.

A:  两个哥哥做什么工作?

Liǎng gè gēgē zuò shénme gōngzuò?

Hai người anh của bạn làm gì?

B:  他们都是公司取员。你是做什么工作的?

Tāmen dōu shì gōngsī qǔ yuán. Nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?

Họ đều là nhân viên của công ty. Còn công việc của bạn là gì?

A:  我是记者,这是我的名片。

Wǒ shì jìzhě, zhè shì wǒ de míngpiàn.

Tôi là phóng viên, đây là danh thiếp của tôi.

A:  你父母今年多大年纪?

Nǐ fùmǔ jīnnián duōdà niánjì? 

Năm nay ba mẹ bạn bao nhiêu tuổi rồi?

B:  我父亲今年六十岁,我母亲今年五十八。

Wǒ fùqīn jīnnián liùshí suì, wǒ mǔqīn jīnnián wǔshíbā. 

Năm nay ba tôi 60 tuổi, còn mẹ tôi thì 58 tuổi.

A:  你哥哥今年多大?

Nǐ gēgē jīnnián duōdà?

Anh trai của bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

B:  大哥三十二,二哥二十九。

Dàgē sānshí'èr, èr gē èrshíjiǔ.

Anh lớn 32, anh hai 29.

A:  你呢?

Nǐ ne?

Còn bạn thì sao?

B:  这是秘密。

Zhè shì mìmì.

Đây là bí mật.

Những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp về giới thiệu thành viên trong gia đình là một trong những cách học tiếng Trung theo chủ đề hiệu quả nhất. Để học tiếng Trung tốt thì các bạn phải vận dụng vào trong cuộc sống, thường xuyên giao tiếp với bạn bè tạo thói quen nói tiếng Trung tự tin hơn. Hãy lưu lại bài viết và thực hành ngay nhé! Chúc các bạn học đạt kết quả thật tốt.

Tags: Giới thiệu thành viên trong gia đình, các thành viên trong gia đình, tiếng Trung giao tiếp, hội thoại tiếng Trung, học tiếng Trung, từ vựng về gia đình trong tiếng Trung, đàm thoại tiếng Trung chủ đề gia đình, giới thiệu về gia đình bằng tiếng Trung

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Cách hỏi nghề nghiệp bằng tiếng Trung
Cách hỏi nghề nghiệp bằng tiếng Trung

Trong quá trình giao tiếp giữa người và người thì việc nắm rõ thông tin cá nhân đối phương là vô cùng quan trọng và cần thiết. Ngoài những thông...

Tìm hiểu cách hỏi thời gian trong tiếng Trung
Tìm hiểu cách hỏi thời gian trong tiếng Trung

Khi mở đầu một câu chuyện, ngoài việc hỏi tên, tuổi, nghề nghiệp, thì việc đề cập đến vấn đề thời gian cũng là một chủ đề thú vị mang tính sáng...

Cách hỏi tuổi trong tiếng Trung
Cách hỏi tuổi trong tiếng Trung

Khi giao tiếp ta cần biết tuổi của đối phương để dễ xưng hô. Vậy làm thế nào để hỏi tuổi bằng tiếng Trung? Có bao nhiêu cách hỏi tuổi trong tiếng...

Mua sắm tại cửa hàng
Mua sắm tại cửa hàng

Bạn thích đi shopping? Bạn đã biết các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về mua quần áo và mặc cả chưa? Phương Nam Education sẽ cùng bạn học tiếng...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat